大外宣
(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính trọng) sinh nhật bắt đầu thập kỷ mới của người lớn tuổi, đặc biệt trên 50 tuổi (ví dụ: sinh nhật 60…
›大天鹅dà tiān é(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
›大夏Dà xiàtên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á
›大多dà duōphần lớn; nhiều; đa số; phần nhiều; chủ yếu
›大多数dà duō shùđại đa số
›大夥dà huǒbiến thể của 大伙[da4 huo3]
›大坝dà bàđập nước
›大大dà dàrất nhiều; cực kỳ; (phương ngữ) ba; bác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.