Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大外宣

dà wài xuān

大外宣 là gì?

大外宣 [dà wài xuān] có nghĩa là (mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大外宣 trong tiếng Việt

(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)

Cách đọc và ghi nhớ 大外宣

大外宣 được đọc là dà wài xuān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mang nghĩa xấu) cỗ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan