大卫营和约
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào…
›大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎoDavid Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›大卫·米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān déDavid Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
›大卫Dà wèiDavid (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›大西洋中脊Dà xī yáng zhōng jǐsống giữa đại Tây Dương
›大蝾螈dà róng yuánkỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)
›大衣dà yīáo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]
›大补帖dà bǔ tiěthuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.