大屠杀
thảm sát; tàn sát hàng loạt
thảm sát; tàn sát hàng loạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
›大屯火山群Dà tún Huǒ shān qúnNhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
›大山Dà shānĐại Sơn, nghệ danh của Mark Henry Rowswell (1965-), diễn viên và nhân vật truyền hình nổi tiếng ở Trung Quốc
›大小眼dà xiǎo yǎnmột mắt to hơn mắt kia
›大山猫dà shān māoLynx rufus
›大小写dà xiǎo xiěchữ hoa và chữ thường
›大山雀dà shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Parus major)
›大小姐dà xiǎo jiecon gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.