大卫·艾登堡
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
David Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
›大卫·尼尔Dà wèi · Ní ěrAlexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào…
›大卫营和约Dà wèi yíng hé yuēhiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
›大卫Dà wèiDavid (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›大衣dà yīáo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]
›大补帖dà bǔ tiěthuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu
›大西Dà xīŌnishi (họ Nhật Bản)
›大街dà jiēđường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.