大屯火山群
Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
›大山Dà shānĐại Sơn, nghệ danh của Mark Henry Rowswell (1965-), diễn viên và nhân vật truyền hình nổi tiếng ở Trung Quốc
›大小便dà xiǎo biànđi vệ sinh; tiểu tiện và đại tiện
›大帝dà dìthiên đế; "Đại đế" (danh hiệu)
›大帅dà shuài(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督[zong3…
›大师dà shīđại sư; bậc thầy
›大屠杀dà tú shāthảm sát; tàn sát hàng loạt
›大局dà jútình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.