大卫·尼尔
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
David (tên); Jacques-Louis David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›大卫·艾登堡Dà wèi · Ài dēng bǎoDavid Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
›大卫营和约Dà wèi yíng hé yuēhiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
›大卫·米利班德Dà wèi · Mǐ lì bān déDavid Miliband (1965-), chính trị gia Vương quốc Anh
›大行其道dà xíng qí dàohoành hành; rất phổ biến
›大西洋Dà xī yángĐại Tây Dương
›大街dà jiēđường; phố chính; LT:條|条[tiao2]
›大衣dà yīáo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; LT:件[jian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.