大腕
(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng
(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ đông lớn; cổ đông đa số
›大脚dà jiǎobàn chân tự nhiên (trái với chân bó 小腳|小脚[xiao3 jiao3]); cú sút mạnh (bóng đá); Bigfoot (sinh vật huyền thoại)
›大肚子经济dà dù zi jīng jì"Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở…
›大肠包小肠dà cháng bāo xiǎo chángxúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc xích heo nhồi bên trong xúc xích gạo nếp)
›大能dà néngtoàn năng
›大腕儿dà wàn rbiến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]
›大胃王dà wèi wángquán quân ăn uống
›大脑dà nǎonão; đại não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.