Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 77/111

窗帷chuāng wéi

窗帷: rèm cửa

Cụm từ
床戏chuáng xì

床戏: cảnh sex (trong phim, v.v.)

Cụm từ
创下chuàng xià

创下: thiết lập; lập (kỷ lục mới)

Cụm từ
创下高票房chuàng xià gāo piào fáng

创下高票房: lập kỷ lục phòng vé

Cụm từ
创新chuàng xīn

创新: đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới

Cụm từ
创新精神chuàng xīn jīng shén

创新精神: sự sáng tạo

Cụm từ
床沿chuáng yán

床沿: bên giường

Cụm từ
疮疡chuāng yáng

疮疡: vết loét; loét da

Cụm từ
创业chuàng yè

创业: bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp

Cụm từ
创业板上市chuàng yè bǎn shàng shì

创业板上市: Thị trường doanh nghiệp tăng trưởng (GEM), sàn giao dịch tương tự Nasdaq ở Hồng Kông hoặc Thâm Quyến

Cụm từ
创业精神chuàng yè jīng shén

创业精神: tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong

Cụm từ
创业投资chuàng yè tóu zī

创业投资: vốn đầu tư mạo hiểm

Cụm từ
创业者chuàng yè zhě

创业者: doanh nhân khởi nghiệp

Cụm từ
创意chuàng yì

创意: sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创译chuàng yì

创译: chuyển thể sáng tạo (chuyển đổi một tác phẩm sáng tạo cho khán giả của một nền văn hóa khác)

Cụm từ
创议chuàng yì

创议: đề xuất; đề nghị

Cụm từ
疮痍chuāng yí

疮痍: vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa

Cụm từ
疮痍满目chuāng yí mǎn mù

疮痍满目: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)

Thành ngữ
创优chuàng yōu

创优: phấn đấu để xuất sắc

Cụm từ
床友chuáng yǒu

床友: (tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc

Tiếng lóng xã hội
创造chuàng zào

创造: tạo ra; mang lại; sản xuất; lập (kỷ lục)

Cụm từ
创造力chuàng zào lì

创造力: sự sáng tạo; tính sáng tạo

Cụm từ
创造论chuàng zào lùn

创造论: thuyết sáng tạo (tôn giáo)

Cụm từ
创造性chuàng zào xìng

创造性: tính sáng tạo; sự sáng tạo

Cụm từ
创造者chuàng zào zhě

创造者: người sáng tạo

Cụm từ
创造主Chuàng zào zhǔ

创造主: Đấng Sáng Tạo (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
床帐chuáng zhàng

床帐: màn giường; mùng

Cụm từ
床罩chuáng zhào

床罩: khăn trải giường

Cụm từ
创制chuàng zhì

创制: xây dựng; thiết lập; tạo ra

Cụm từ
床笫chuáng zǐ

床笫: giường và chiếu tre; (nghĩa bóng) giường như nơi thân mật

Cụm từ
窗子chuāng zi

窗子: cửa sổ

Cụm từ
床笫之事chuáng zǐ zhī shì

床笫之事: chuyện phòng the; quan hệ tình dục

Cụm từ
床笫之私chuáng zǐ zhī sī

床笫之私: chuyện thân mật

Cụm từ
创作chuàng zuò

创作: sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo

Cụm từ
创作力chuàng zuò lì

创作力: tính sáng tạo

Cụm từ
创作者chuàng zuò zhě

创作者: người sáng tạo; tác giả

Cụm từ
串行chuàn háng

串行: nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng

Cụm từ
串号chuàn hào

串号: số nhận dạng; IMEI

Cụm từ
川褐头山雀Chuān hè tóu shān què

川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)

Cụm từ
传呼chuán hū

传呼: thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại

Cụm từ
船户chuán hù

船户: người lái đò; người sống trên thuyền

Cụm từ
传话chuán huà

传话: truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp

Cụm từ
串换chuàn huàn

串换: trao đổi; thay đổi; hoán đổi

Cụm từ
传唤chuán huàn

传唤: giấy triệu tập (đến cơ quan công an); trát đòi hầu tòa

Cụm từ
传话人chuán huà rén

传话人: người đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp

Cụm từ
传呼电话chuán hū diàn huà

传呼电话: điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi

Cụm từ
传回chuán huí

传回: gửi trả lại

Cụm từ
川汇Chuān huì

川汇: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
穿回chuān huí

穿回: mặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)

Cụm từ
川汇区Chuān huì qū

川汇区: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
传呼机chuán hū jī

传呼机: máy nhắn tin; thiết bị nhắn tin

Cụm từ
船货chuán huò

船货: hàng hóa trên tàu

Cụm từ
传寄chuán jì

传寄: gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)

Cụm từ
船籍chuán jí

船籍: đăng ký tàu

Cụm từ
传家chuán jiā

传家: truyền lại qua các thế hệ

Cụm từ
船家chuán jiā

船家: người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền

Cụm từ
传家宝chuán jiā bǎo

传家宝: báu vật gia truyền

Cụm từ
传见chuán jiàn

传见: triệu tập để phỏng vấn

Cụm từ
船舰chuán jiàn

船舰: tàu hải quân; tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Cụm từ
传讲chuán jiǎng

传讲: thuyết giảng

Cụm từ