创新
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
创新 thường mang nghĩa “đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 创新, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập
›创新精神chuàng xīn jīng shénsự sáng tạo
›创投基金chuàng tóu jī jīnquỹ vốn đầu tư mạo hiểm
›创业chuàng yèbắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
›创意chuàng yìsáng tạo; tính sáng tạo
›创业投资chuàng yè tóu zīvốn đầu tư mạo hiểm
›创建者chuàng jiàn zhěngười sáng lập; người tạo ra
›创业板上市chuàng yè bǎn shàng shìThị trường doanh nghiệp tăng trưởng (GEM), sàn giao dịch tương tự Nasdaq ở Hồng Kông hoặc Thâm Quyến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.