参
tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện
tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện
参 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tham gia” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 参 cùng cụm 参加 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là cān, từ thường mang nghĩa “tham gia”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là shēn, từ thường mang nghĩa “nhân sâm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là cēn, từ thường mang nghĩa “dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tham gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham gia (vào việc gì)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham khảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tham quan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)
›传参chuán cāntruyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])
›吹拍chuī pāidùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
›刹chàchùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
›初级小学chū jí xiǎo xuétrường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])
›初小chū xiǎotrường tiểu học cấp thấp (viết tắt của 初級小學|初级小学[chu1 ji2 xiao3 xue2])
›初中chū zhōngtrường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
›出血性登革热chū xuè xìng dēng gé rèsốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.