Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cān

参 là gì?

[cān] có nghĩa là tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 参 trong tiếng Việt

  1. tham gia
  2. tham dự
  3. gia nhập
  4. tư vấn
  5. không đồng đều
  6. đa dạng
  7. không đồng nhất
  8. viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện

Cách đọc và ghi nhớ 参

được đọc là cān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan