参 là gì?
参 [cān] có nghĩa là tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện.
Nghĩa của từ 参 trong tiếng Việt
- tham gia
- tham dự
- gia nhập
- tư vấn
- không đồng đều
- đa dạng
- không đồng nhất
- viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện
Cách đọc và ghi nhớ 参
参 được đọc là cān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng viện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .