车票
vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
›车站chē zhànga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
›车皮chē pítoa tàu; toa chở hàng
›车次chē cìtuyến tàu hoặc xe khách ("tuyến" như trong "họ chạy 12 tuyến mỗi ngày giữa hai thành phố")
›车祸chē huòtai nạn giao thông; tai nạn xe; LT:場|场[chang2]
›车牌chē páibiển số xe
›车程chē chéngthời gian di chuyển; thời gian dự kiến cho hành trình bằng xe hơi
›车尔尼雪夫斯基Chē ěr ní xuě fū sī jīNikolai Chernyshevsky
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.