陈再道
Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc…
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈兵chén bīngbố trí quân đội; tập trung quân đội
›陈元光Chén Yuán guāngTrần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương…
›陈胜Chén ShèngTrần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›陈仁锡Chén Rén xīTrần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú
›陈仓区Chén cāng Qūquận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
›陈仓Chén cāngtên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.