采食
tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn
tìm kiếm thức ăn; thu thập để ăn; hái và ăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin
›采风cǎi fēngthu thập tư liệu văn hóa địa phương (ghi âm dân ca, chụp ảnh, v.v.)
›采集cǎi jíthu thập; sưu tầm; thu hoạch
›采录cǎi lùthu thập và ghi chép
›采证cǎi zhèngthu thập chứng cứ
›采制cǎi zhìthu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
›采邑cài yìthực ấp
›采办cǎi bànmua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.