菜式
món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)
món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chợ thực phẩm
›菜市仔名cài shì zǐ míng(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan…
›菜市cài shìchợ thực phẩm
›菜场cài chǎngchợ thực phẩm
›菜篮子cài lán zigiỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm
›菜市场名cài shì chǎng míng(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu)
›菜心cài xīncải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào
›菜板cài bǎnthớt; bàn cắt; LT:張|张[zhang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.