常委会
ủy ban thường vụ
ủy ban thường vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
›常客cháng kèkhách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên
›常问问题cháng wèn wèn tícâu hỏi thường gặp; FAQ
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常胜军cháng shèng jūnQuân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử…
›常山Cháng shānhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常务理事cháng wù lǐ shìủy viên thường trực của hội đồng
›常山县Cháng shān xiànhuyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.