畅通
thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông suốt; mượt mà
›畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
›畅想chàng xiǎngsuy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc
›畅快chàng kuàithanh thản, tự do tự tại, không lo âu
›曹参Cáo CānTào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên…
›畅货中心chàng huò zhōng xīncửa hàng đại lý (Đài Loan)
›畅谈话卡chàng tán huà kǎthẻ điện thoại gọi dài hạn
›畅销chàng xiāobán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.