畅谈话卡
thẻ điện thoại gọi dài hạn
thẻ điện thoại gọi dài hạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh…
›畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
›畅货中心chàng huò zhōng xīncửa hàng đại lý (Đài Loan)
›畅然chàng ránvui vẻ; tinh thần phấn chấn
›畅通chàng tōngthông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
›畅旺chàng wàngphát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)
›畅达chàng dáthông suốt; mượt mà
›畅销chàng xiāobán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.