常委
ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4 wei3yuan2])
ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4]); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員|常务委员[chang2wu4 wei3yuan2])
常委 thường mang nghĩa “ủy ban thường vụ (viết tắt của 常務委員會|常务委员会[chang2wu4 wei3yuan2hui4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 常委 cùng cụm 常委会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ủy ban thường vụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]
›城管chéng guǎnnhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2…
›春节联欢晚会Chūn jié Lián huān Wǎn huìGala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]
›川外Chuān Wàiviết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
›彩印cǎi yìnin ấn màu; viết tắt của 彩色印刷[cai3 se4 yin4 shua1]
›彩卷cǎi juǎnphim màu; viết tắt của 彩色膠卷|彩色胶卷; vé số
›尺短寸长chǐ duǎn cùn chángviết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]
›成教chéng jiàogiáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.