Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
畅旺暢旺

chàng wàng

畅旺 là gì?

畅旺 [chàng wàng] có nghĩa là phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 畅旺 trong tiếng Việt

  1. phát đạt
  2. nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cách đọc và ghi nhớ 畅旺

畅旺 được đọc là chàng wàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan