常态分布 là gì?
常态分布 [cháng tài fēn bù] có nghĩa là phân phối chuẩn (trong thống kê).
Nghĩa của từ 常态分布 trong tiếng Việt
phân phối chuẩn (trong thống kê)
Cách đọc và ghi nhớ 常态分布
常态分布 được đọc là cháng tài fēn bù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân phối chuẩn (trong thống kê)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .