常态化
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuẩn mực (mô hình thường quan sát)
›常态分布cháng tài fēn bùphân phối chuẩn (trong thống kê)
›常态分布cháng tài fēn bùphân phối chuẩn (trong thống kê)
›常态cháng tàitrạng thái bình thường
›常德丝弦Cháng dé sī xiánThường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền…
›常德市Cháng dé shìthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常德Cháng déthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常法cháng fǎquy ước; thực hành thông thường; điều trị theo cách truyền thống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.