参议员
thượng nghị sĩ
thượng nghị sĩ
参议员 thường mang nghĩa “thượng nghị sĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 参议员, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)
›参议cān yìnhà tư vấn; cố vấn
›参谒cān yèthăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
›参赛cān sàithi đấu; tham gia một cuộc thi
›参谋长cān móu zhǎngtham mưu trưởng
›参赛者cān sài zhěthí sinh; LT:名[ming2]
›参谋总长cān móu zǒng zhǎngTổng Tham mưu trưởng quân đội
›参赞cān zànlàm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.