参政权
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và…
›参政cān zhèngtham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị
›参数cān shùtham số
›参拜cān bàithăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó
›参战cān zhàntham gia chiến tranh; tham chiến
›参演cān yǎntham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)
›参悟cān wùlĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ
›参照cān zhàotham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.