参谒參謁
参谒 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 参谒 trong tiếng Việt
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)