参谒
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
参谒
thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)
Giản thể参谒
Phồn thể參謁
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng