参照系
hệ quy chiếu; hệ tọa độ (toán học)
hệ quy chiếu; hệ tọa độ (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
›参考cān kǎotham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu
›参考文献cān kǎo wén xiàntài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục
›参考椭球体cān kǎo tuǒ qiú tǐelip tham chiếu (trắc địa)
›参看cān kàntham khảo; xem thêm; vui lòng tham khảo
›参演cān yǎntham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)
›参禅cān chánthực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền
›参校cān jiàohiệu đính; chỉnh sửa một hoặc nhiều bản của văn bản sử dụng ấn bản có thẩm quyền làm nguồn; thẩm định và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.