存款
gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.); tiền tiết kiệm ngân hàng; khoản tiền gửi ngân hàng
存款 thường mang nghĩa “gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 存款, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sổ tiết kiệm; sổ ngân hàng
›存户cún hùngười gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)
›存款者cún kuǎn zhěngười gửi tiền; nhà đầu tư; chủ tài khoản
›存款单cún kuǎn dānchứng chỉ tiền gửi
›存款证cún kuǎn zhèngchứng chỉ tiền gửi
›存档cún dànglưu trữ; đặt vào hồ sơ; dữ liệu đã lưu (cho trò chơi điện tử, v.v.)
›存放cún fànggửi để lưu trữ; lưu trữ; gửi nhờ ai đó trông nom
›存款准备金cún kuǎn zhǔn bèi jīndự trữ bắt buộc (tài chính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.