Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chǐ

xa hoa; lãng phí; phóng đại

Từ vựng
chì

giam giữ; cản trở

Từ vựng
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
chí

cái thìa

Từ vựng
chì

la mắng; quát tháo; la ó

Từ vựng
chī

ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Từ vựng
chǐ

foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m); dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]

Từ vựng
chī

(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v

Từ vựng
chì

chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉ

Cổ ngữ / văn ngôn
chī

biến thể của 吃[chi1]

Từ vựng
chī

cười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
chí

cồn đất; đá trong sông

Từ vựng
chí

sân

Từ vựng
chǐ

biến thể cũ của 侈[chi3]

Từ vựng
chī

người phụ nữ xấu xí

Từ vựng
chǐ

một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]

Từ vựng
chí

tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra

Từ vựng
chī

biến thể của 螭[chi1]

Từ vựng
chì

bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]

Từ vựng
chí

đi đi lại lại

Từ vựng
chǐ

(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Từ vựng
chǐ

kéo theo

Từ vựng
chì

đánh; đòn roi

Từ vựng
chí

cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát

Từ vựng
chī

lan truyền (danh tiếng); vung (bút)

Từ vựng
chì

chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế

Từ vựng
chì

chiếu chỉ hoàng gia

Từ vựng
chì

trách móc; khiển trách; quở trách; đuổi; phế truất; trinh sát; (về lãnh thổ) mở rộng; đầm lầy mặn

Từ vựng
chī

cây manjack hay cordia (chi Cordia)

Từ vựng