邨 là gì?
邨 [Cūn] có nghĩa là họ [Cun1].
Nghĩa của từ 邨 trong tiếng Việt
họ [Cun1]
Cách đọc và ghi nhớ 邨
邨 được đọc là Cūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “họ [Cun1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
邨 [Cūn] có nghĩa là họ [Cun1].
họ [Cun1]
邨 được đọc là Cūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “họ [Cun1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .