Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
存活率

cún huó lǜ

存活率 là gì?

存活率 [cún huó lǜ] có nghĩa là (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 存活率 trong tiếng Việt

  1. (med.) tỷ lệ sống sót
  2. (med.) tỷ lệ hồi phục

Cách đọc và ghi nhớ 存活率

存活率 được đọc là cún huó lǜ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan