存活率 là gì?
存活率 [cún huó lǜ] có nghĩa là (med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục.
Nghĩa của từ 存活率 trong tiếng Việt
- (med.) tỷ lệ sống sót
- (med.) tỷ lệ hồi phục
Cách đọc và ghi nhớ 存活率
存活率 được đọc là cún huó lǜ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(med.) tỷ lệ sống sót; (med.) tỷ lệ hồi phục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .