Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
承做
chéng zuò

đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)

Cụm từ
称作
chēng zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
称做
chēng zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
承租人
chéng zū rén

người thuê

Cụm từ
嗔喝
chēn hè

quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
陈厚
Chén Hòu

Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
陈化
chén huà

lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Cụm từ
沉缓
chén huǎn

không vội vã; một cách cẩn trọng

Cụm từ
晨昏
chén hūn

sáng và chạng vạng; ngày và đêm

Cụm từ
晨昏定省
chén hūn dìng xǐng

thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]

Cụm từ
陈货
chén huò

hàng tồn kho; hàng ế

Cụm từ
趁火打劫
chèn huǒ dǎ jié

nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo

Thành ngữ
沉寂
chén jì

im lặng; tĩnh lặng

Cụm từ
沉积
chén jī

trầm tích; lắng đọng; sự lắng đọng (địa chất)

Cụm từ
趁机
chèn jī

nắm bắt cơ hội

Cụm từ
陈迹
chén jì

sự kiện trong quá khứ; di tích từ thời đại trước; tàn tích

Cụm từ
晨间
chén jiān

(của) buổi sáng

Cụm từ
沉降
chén jiàng

lún xuống; sụp đổ; sự lún

Cụm từ
陈建仁
Chén Jiàn rén

Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020

Cụm từ
陈娇
Chén Jiāo

Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN

Cụm từ
沉积带
chén jī dài

đai trầm tích (địa chất)

Cụm từ
沉浸
chén jìn

ngâm; thấm đẫm; đắm chìm

Cụm từ
沉井
chén jǐng

giếng chìm

Cụm từ
沉静
chén jìng

bình yên; yên tĩnh; điềm tĩnh; nhẹ nhàng

Cụm từ
沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言[chen2 mo4 gua3 yan2]

Cụm từ
陈景润
Chén Jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ
沉浸式
chén jìn shì

mang tính đắm chìm

Cụm từ
陈炯明
Chén Jiǒng míng

Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông

Cụm từ
陈旧
chén jiù

lỗi thời

Cụm từ
陈酒
chén jiǔ

rượu cũ

Cụm từ