Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 102/111

cóng

淙: tiếng nước chảy

Từ vựng
cóng

漎: nơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớn

Từ vựng
cóng

潀: tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại

Từ vựng
cōng

熜: ống khói (cũ)

Từ vựng
cóng

琮: ống ngọc có lỗ tròn và các cạnh hình chữ nhật, dùng trong nghi lễ thời cổ

Từ vựng
𪻐cōng

𪻐: dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]; dùng trong 琤瑽|琤𪻐[cheng1 cong1]

Từ vựng
cōng

璁: đá giống ngọc

Từ vựng
cōng

聡: biến thể cũ của 聰|聪[cong1]

Từ vựng
cōng

聦: biến thể của 聰|聪[cong1]

Từ vựng
cōng

聪: (văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Từ vựng
cōng

苁: Boschniakia glabra

Từ vựng
cōng

葱: hành lá; hành xanh

Từ vựng
cóng

賨: cống nạp của các bộ lạc triều Hán

Từ vựng
cōng

鍐: dây cương, đồ trang trí trên dây cương

Từ vựng
cōng

鏦: cây giáo; đâm (bằng giáo)

Từ vựng
cōng

騘: biến thể cũ của 驄|骢[cong1]

Từ vựng
cōng

骢: ngựa lông màu vàng nhạt

Từ vựng
从不cóng bù

从不: không bao giờ

Cụm từ
从长计议cóng cháng jì yì

从长计议: (thành ngữ) từng bước đưa ra quyết định; cân nhắc lâu dài

Thành ngữ
从此cóng cǐ

从此: từ bây giờ; kể từ đó; về sau

Cụm từ
从此往后cóng cǐ wǎng hòu

从此往后: từ giờ trở đi

Cụm từ
匆匆cōng cōng

匆匆: một cách vội vàng

Cụm từ
葱葱cōng cōng

葱葱: xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)

Cụm từ
从从容容cóng cóng róng róng

从从容容: không vội vàng; từng bước một

Cụm từ
匆促cōng cù

匆促: vội vàng; vội vã

Cụm từ
匆卒cōng cù

匆卒: biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]

Cụm từ
匆猝cōng cù

匆猝: vội vã; gấp gáp; đột ngột

Cụm từ
葱翠cōng cuì

葱翠: xanh tươi mát

Cụm từ
从动cóng dòng

从动: bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Cụm từ
从而cóng ér

从而: do đó; qua đó

Cụm từ
从犯cóng fàn

从犯: kẻ tòng phạm; đồng phạm

Cụm từ
从父cóng fù

从父: bác hoặc chú (phe cha)

Cụm từ
从何cóng hé

从何: từ đâu?; từ nơi nào?

Cụm từ
从化Cóng huà

从化: Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
葱花cōng huā

葱花: hành lá băm

Cụm từ
从缓cóng huǎn

从缓: không vội; trì hoãn; hoãn lại

Cụm từ
葱黄cōng huáng

葱黄: xanh vàng

Cụm từ
从化市Cóng huà shì

从化市: Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
聪慧cōng huì

聪慧: sáng dạ; thông minh

Cụm từ
丛集cóng jí

丛集: tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series

Cụm từ
从俭cóng jiǎn

从俭: tiết kiệm; khiêm tốn

Cụm từ
从江Cóng jiāng

从江: huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从江县Cóng jiāng xiàn

从江县: huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
从谏如流cóng jiàn rú liú

从谏如流: nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Thành ngữ
从教cóng jiào

从教: làm giáo viên

Cụm từ
从井救人cóng jǐng jiù rén

从井救人: nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Thành ngữ
从今以后cóng jīn yǐ hòu

从今以后: từ bây giờ; từ nay trở đi

Cụm từ
匆遽cōng jù

匆遽: vội vã; nóng nảy; hấp tấp

Cụm từ
从句cóng jù

从句: mệnh đề

Cụm từ
从军cóng jūn

从军: nhập ngũ; phục vụ trong quân đội

Cụm từ
从宽cóng kuān

从宽: khoan dung; một cách khoan dung

Cụm từ
从来cóng lái

从来: luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)

Cụm từ
从来不cóng lái bù

从来不: không bao giờ

Cụm từ
从来没cóng lái méi

从来没: chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ
从来没有cóng lái méi yǒu

从来没有: chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng

Cụm từ
从吏cóng lì

从吏: quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
从良cóng liáng

从良: (của nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do; (của gái mại dâm) kết hôn và rời khỏi nghề

Cụm từ
从里到外cóng lǐ dào wài

从里到外: từ trong ra ngoài; xuyên suốt; một cách kỹ lưỡng

Cụm từ
丛林cóng lín

丛林: rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo

Cụm từ
丛林法则cóng lín fǎ zé

丛林法则: luật rừng

Cụm từ