粗
biến thể của 粗[cu1]
biến thể của 粗[cu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 察[cha2]
›酬chóubiến thể cũ của 酬[chou2]
›词cítừ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])
›触chùchạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động
›觇chānquan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]
›訬chāoồn ào; náo động; phiền toái
›衬chèn(của quần áo) sát da; lót; lớp lót; tạo sự tương phản; hỗ trợ tài chính
›襜chānvạt trước của quần áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.