粗
粗 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm
Nghĩa của từ 粗 trong tiếng Việt
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự