粗
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời lẽ thô tục; nói bậy
›粗鲁cū lǔthô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn
›粗俗cū súthô tục
›粗劣作品cū liè zuò pǐnhào nhoáng nhưng vô vị; nghệ thuật thô tục; nghệ thuật không có gu
›粗口cū kǒulời chửi thề; ngôn ngữ tục tĩu; ngôn ngữ thô tục
›粗话cū huàngôn ngữ thô tục; lời lẽ thô thiển
›粗鄙cū bǐthô tục; thô thiển; không có học thức
›丑话chǒu huàlời lẽ khó nghe; thô tục; tục tĩu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.