凑份子
góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
góp chung tiền (cho quà, dự án, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góp đủ tiền để làm gì đó; góp tiền; chung tiền (để làm gì đó)
›凑足còu zúgom góp đủ (người, tiền,...)
›凑付còu fughép lại vội vàng; tạm bợ
›凑合còu hetập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở; ứng biến; tạm được; không quá tệ
›凑巧còu qiǎomột cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
›凑成còu chénggộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến
›凑手còu shǒutrong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi
›凑数còu shùđể làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.