凑热闹
tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
tham gia cho vui; tham gia vào hoạt động; (bóng) chen vào; tạo thêm rắc rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp cận; ghé sát vào
›凑齐còu qíthu thập đủ các phần để tạo thành một tổng thể
›凑数còu shùđể làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
›凑趣còu qùchiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc
›凑手còu shǒutrong tầm tay; dễ lấy; thuận tiện; tiện lợi
›凑足còu zúgom góp đủ (người, tiền,...)
›凑成còu chénggộp lại; hình thành (một bộ); làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi); dẫn đến
›凑巧còu qiǎomột cách tình cờ; may mắn; tình cờ mà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.