Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

簇 là gì?

[cù] có nghĩa là đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 簇 trong tiếng Việt

  1. đông đúc
  2. giá cho tằm
  3. thu thập tán lá
  4. từ chỉ các vật kết thành búi

Cách đọc và ghi nhớ 簇

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan