Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

猝 là gì?

[cù] có nghĩa là đột ngột; bất ngờ; không dự kiến.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 猝 trong tiếng Việt

  1. đột ngột
  2. bất ngờ
  3. không dự kiến

Cách đọc và ghi nhớ 猝

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đột ngột; bất ngờ; không dự kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan