Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CP值

C P zhí

CP值 là gì?

CP值 [C P zhí] có nghĩa là (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ CP值 trong tiếng Việt

  1. (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra
  2. đáng đồng tiền bát gạo

Cách đọc và ghi nhớ CP值

CP值 được đọc là C P zhí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan