比赛
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; LT:場|场[chang3],次[ci4]; thi đấu
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; LT:場|场[chang3],次[ci4]; thi đấu
比赛 thường mang nghĩa “cuộc thi (thể thao, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 比赛, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự kiện thể thao; mục trong chương trình thi đấu thể thao
›比试bǐ shìthi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay; làm động tác đo lường
›比赛场bǐ sài chǎngsân vận động; sân thi đấu
›比萨饼bǐ sà bǐngpizza (từ mượn); LT:張|张[zhang1]
›比萨斜塔Bǐ sà Xié tǎTháp nghiêng Pisa
›比赞bǐ zàngiơ ngón tay cái; tặng một "like" (khen ngợi)
›比起bǐ qǐso với
›比萨bǐ sàpizza (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.