比如
ví dụ; chẳng hạn; như là
ví dụ; chẳng hạn; như là
比如 thường mang nghĩa “ví dụ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 比如 cùng cụm 比如说 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ví dụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 比基尼[bi3 ji1 ni2]
›比如县Bǐ rú xiànhuyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›比基尼岛Bǐ jī ní Dǎođảo san hô Bikini, địa điểm thử nghiệm hạt nhân của Pháp ở Nam Thái Bình Dương
›比如说bǐ rú shuōví dụ
›比基尼bǐ jī níbikini (mượn từ)
›比威力bǐ wēi lìtỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)
›比埃兹巴伯Bǐ āi zī bā bóBeelzebub
›比安Bǐ ānBienne, Thụy Sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.