比拚
(Đài Loan) thi đấu; tranh tài
(Đài Loan) thi đấu; tranh tài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi đấu quyết liệt; tranh tài
›比捕bǐ bǔ(cũ) đặt thời hạn để bắt tội phạm; phiên âm Đài Loan [bi4 bu3]
›比年bǐ nián(văn học) mỗi năm; năm này qua năm khác; (văn học) những năm gần đây; phiên âm Đài Loan [bi4 nian2]
›比武bǐ wǔthi đấu võ thuật; giải đấu; thi đấu trong một cuộc thi
›比干Bǐ gānTỉ Can (thần tài Trung Quốc)
›比杆赛bǐ gān sàiđấu gậy (golf)
›比才Bì cáiBizet (tên); Georges Bizet (1838-1875), nhạc sĩ người Pháp, nhà soạn nhạc opera Carmen
›比手画脚bǐ shǒu huà jiǎokhoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện); cũng viết 比手劃腳|比手划脚
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.