别提了
đừng nhắc nữa; đừng nói đến; bỏ qua chủ đề này
đừng nhắc nữa; đừng nói đến; bỏ qua chủ đề này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đừng nhắc đến; không cần khách sáo
›别太客气bié tài kè qinghĩa đen: không cần quá khách sáo; Đừng nhắc đến!; Không có gì!; Xin đừng khách sáo
›别有bié yǒucó điều khác...; có điều đặc biệt
›别字bié zìchữ phát âm sai hoặc viết sai
›别有天地bié yǒu tiān dìcảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng
›别子bié zikhóa cài; mặt dây chuyền
›别有洞天bié yǒu dòng tiānnơi quyến rũ và xinh đẹp; phong cảnh cực kỳ quyến rũ; một thế giới hoàn toàn khác
›别有韵味bié yǒu yùn wèicó sức hấp dẫn lâu dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.