Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
别有別有

bié yǒu

别有 là gì?

别有 [bié yǒu] có nghĩa là có điều khác...; có điều đặc biệt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 别有 trong tiếng Việt

  1. có điều khác
  2. có điều đặc biệt

Cách đọc và ghi nhớ 别有

别有 được đọc là bié yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có điều khác...; có điều đặc biệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan