别有
có điều khác...; có điều đặc biệt
có điều khác...; có điều đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loại khác; kiểu khác; đặc biệt; khác thường
›别动队bié dòng duìđội biệt kích; đặc công; một đội vũ trang bí mật
›别有洞天bié yǒu dòng tiānnơi quyến rũ và xinh đẹp; phong cảnh cực kỳ quyến rũ; một thế giới hoàn toàn khác
›别墅bié shùbiệt thự; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
›别无他法bié wú tā fǎkhông có lựa chọn nào khác
›别无他物bié wú tā wùkhông có gì khác
›别提了bié tí leđừng nhắc nữa; đừng nói đến; bỏ qua chủ đề này
›别有天地bié yǒu tiān dìcảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.