比干
Tỉ Can (thần tài Trung Quốc)
Tỉ Can (thần tài Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›比拚bǐ pàn(Đài Loan) thi đấu; tranh tài
›比拼bǐ pīnthi đấu quyết liệt; tranh tài
›比对bǐ duìso sánh; xác minh bằng cách so sánh
›比年bǐ nián(văn học) mỗi năm; năm này qua năm khác; (văn học) những năm gần đây; phiên âm Đài Loan [bi4 nian2]
›比容bǐ róngthể tích riêng
›比安Bǐ ānBienne, Thụy Sĩ
›比手划脚bǐ shǒu huà jiǎokhoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện); cũng viết 比手畫腳|比手画脚
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.