板
tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc; cứng; đơ; ngừng cười hoặc trông nghiêm túc
tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung Quốc; cứng; đơ; ngừng cười hoặc trông nghiêm túc
板 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tấm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 板 cùng cụm 老板 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là bǎn, từ thường mang nghĩa “tấm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là pàn, từ thường mang nghĩa “nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sàn nhà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tấm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tấm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
›柄bǐngtay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng…
›柏bǎicây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]
›柏bòbiến thể của 檗[bo4]
›杯bēicái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
›杓biāo(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
›柲bìchuôi vũ khí bằng nan tre
›朳bācây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.