Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bàn

办 là gì?

[bàn] có nghĩa là làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 办 trong tiếng Việt

  1. làm
  2. quản lý
  3. xử lý
  4. tiến hành
  5. vận hành
  6. thành lập
  7. giải quyết

Cách đọc và ghi nhớ 办

được đọc là bàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan