办
làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết
làm; quản lý; xử lý; tiến hành; vận hành; thành lập; giải quyết
办 thường mang nghĩa “làm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 办 cùng cụm 办法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tổ chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phải làm sao đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân biệt; nhận ra
›辟bì(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né…
›辫biànbím tóc; tết tóc
›辩biàntranh luận; biện luận; cãi nhau; thảo luận
›辺biānbiến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]
›辈bèicuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người
›迸bèngbung ra; phun ra; nứt; tách
›軷báhiến tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.