巴录
Baruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư
Baruch (tên); Baruch, môn đệ của Jeremiah; sách Baruch trong bộ Ngụy thư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bệnh Parkinson
›巴金Bā JīnBa Kim (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tiểu thuyết 家春秋[Jia1 Chun1 Qiu1]
›巴闭bā bì(Quảng Đông, Jyutping: baa1 bai3); ra vẻ ta đây; chuyện bé xé ra to; ấn tượng
›巴里岛Bā lǐ Dǎođảo Bali
›巴阿Bā ĀPakistan-Afghanistan
›巴里坤草原Bā lǐ kūn cǎo yuánthảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương
›巴青Bā qīnghuyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
›巴里坤县Bā lǐ kūn xiànhuyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.