伴
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
›伯bóanh của cha; người lớn tuổi; bác trai bên nội; anh cả trong các anh em; cách xưng hô tôn trọng; Bá, cấp thứ…
›伯bǎimột trăm (cách dùng cũ)
›伯bàbiến thể của 霸[ba4]
›伻bēnggây ra
›布bùbiến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
›佰bǎimột trăm (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
›并bìngkết hợp; sáp nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.