巴罗克
baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
›巴祖卡bā zǔ kǎbazooka (từ mượn)
›巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōuBaden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›巴罗佐Bā luó zuǒJosé Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›巴县Bā xiànhuyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên
›巴莫Bā MòBa Maw
›巴结bā jienịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
›巴蜀Bā shǔTứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.