拔茅茹
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhổ cây mạ (để cấy)
›拔钉锤bá dīng chuíbúa nhổ đinh
›拔锚bá máonhổ neo
›拔罐法bá guàn fǎliệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác…
›拔除bá chúnhổ ra; gỡ bỏ
›拔罐bá guàncốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên…
›拔示巴Bá shì bāBathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)
›拔萃bá cuìxuất chúng; có tài năng nổi bật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.