Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǎn

版 là gì?

[bǎn] có nghĩa là một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 版 trong tiếng Việt

  1. một đăng ký
  2. khối in
  3. phiên bản
  4. phiên hiệu
  5. trang

Cách đọc và ghi nhớ 版

được đọc là bǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan