版 là gì?
版 [bǎn] có nghĩa là một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang.
Nghĩa của từ 版 trong tiếng Việt
- một đăng ký
- khối in
- phiên bản
- phiên hiệu
- trang
Cách đọc và ghi nhớ 版
版 được đọc là bǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .